丁巳
[dīng sì] [丁 巳]
năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
丁巳 đọc là dīng sì, nghĩa là năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dīng sì] [丁 巳]
năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037
丁巳 (dīng sì) nghĩa là năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037.
Viết lần lượt từng chữ 丁, 巳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丁巳复辟 (dīng sì fù bì) – Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 张勋复辟 (zhāng xūn fù bì).