巳
[sì]
chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°
Chữ 巳 đọc là sì, nghĩa là chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sì]
chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°
巳 (sì) nghĩa là chi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 150°.
Viết lần lượt từng nét của chữ 巳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丁巳 (dīng sì) – năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037; 乙巳 (yǐ sì) – năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025; 己巳 (jǐ sì) – năm thứ sáu F6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049; 巳时 (sì shí) – 9-11 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng th…; 巳蛇 (sì shé) – Năm 6, năm Tỵ (ví dụ, 2001); 癸巳 (guǐ sì) – năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073.