癸巳
[guǐ sì] [癸 巳]
năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073
癸巳 đọc là guǐ sì, nghĩa là năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǐ sì] [癸 巳]
năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073
癸巳 (guǐ sì) nghĩa là năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073.
Viết lần lượt từng chữ 癸, 巳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.