癸
[guǐ]
thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ mười trong thứ tự; chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Chữ 癸 đọc là guǐ, nghĩa là thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ mười trong thứ tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǐ]
thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ mười trong thứ tự; chữ "J" hoặc La Mã "X" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
癸 (guǐ) nghĩa là thiên can thứ mười trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ mười trong thứ tự.
Viết lần lượt từng nét của chữ 癸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天癸 (tiān guǐ) – (Đông y) kinh nguyệt; 癸丑 (guǐ chǒu) – năm thứ năm mươi J2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1973 hoặc 2033; 癸亥 (guǐ hài) – năm thứ sáu mươi J12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1983 hoặc 2043; 癸卯 (guǐ mǎo) – năm thứ bốn mươi J4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1963 hoặc 2023; 癸巳 (guǐ sì) – năm thứ ba mươi J6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2013 hoặc 2073; 癸未 (guǐ wèi) – năm thứ hai mươi J8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2003 hoặc 2063.