XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

万里 đọc là wàn lǐ, nghĩa là rất xa; hàng ngàn dặm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

万里

[wàn lǐ] [万 里]

rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm

怎会如此?今日启程前我查阅过气象数据,本场明明是晴空万里啊。

zěn huì rú cǐ? jīn rì qǐ chéng qián wǒ chá yuè guò qì xiàng shù jù, běn chǎng míng míng shì qíng kōng wàn lǐ a.

Sao lại thế được? Trước khi xuất phát hôm nay mình đã tra cứu dữ liệu khí tượng, tại sân bay này rõ ràng là trời quang mây tạnh mà.

Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…

万里长城展现出雄伟壮观的气魄。

wàn lǐ cháng chéng zhǎn xiàn chū xióng wěi zhuàng guān de qì pò.

Vạn Lý Trường Thành thể hiện khí thế hùng vĩ tráng lệ.

祝愿所有毕业生此去鹏程万里,前途光明。

zhù yuàn suǒ yǒu bì yè shēng cǐ qù péng chéng wàn lǐ, qián tú guāng míng.

Chúc tất cả sinh viên tốt nghiệp từ đây tương lai rực rỡ, tiền đồ tươi sáng.

Hỏi đáp về từ 万里

万里 nghĩa là gì?

万里 (wàn lǐ) nghĩa là rất xa; hàng ngàn dặm.

Cách viết 万里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 万, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 万里?

Thường gặp: 鹏程万里 (péng chéng wàn lǐ) – điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); 万里乡 (wàn lǐ xiāng) – xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan; 万里无云 (wàn lǐ wú yún) – không mây; 万里江山 (wàn lǐ jiāng shān) – nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; 万里迢迢 (wàn lǐ tiáo tiáo) – (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 归 (guī) hoặc 赴[fù] v.v.) đi…; 万里长城 (wàn lǐ cháng chéng) – Vạn Lý Trường Thành.