老远【老遠】
[lǎo yuǎn] [LÃO 远]
rất xa
指空间或时间的距离很远。
他老远就看见了站台上等候的亲友,立刻招手致意。
tā lǎo yuǎn jiù kàn jiàn le zhàn tái shàng děng hòu de qīn yǒu, lì kè zhāo shǒu zhì yì.Anh ấy từ rất xa đã nhìn thấy người thân đứng chờ trên sân ga, liền vẫy tay chào ngay.
老远 đọc là lǎo yuǎn, nghĩa là rất xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo yuǎn] [LÃO 远]
rất xa
指空间或时间的距离很远。
他老远就看见了站台上等候的亲友,立刻招手致意。
tā lǎo yuǎn jiù kàn jiàn le zhàn tái shàng děng hòu de qīn yǒu, lì kè zhāo shǒu zhì yì.Anh ấy từ rất xa đã nhìn thấy người thân đứng chờ trên sân ga, liền vẫy tay chào ngay.
老远 (lǎo yuǎn) nghĩa là rất xa. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 老, 远 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大老远 (dà lǎo yuǎn) – rất xa.