XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老远 đọc là lǎo yuǎn, nghĩa là rất xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

老远【老遠】

[lǎo yuǎn] [LÃO 远]

rất xa

指空间或时间的距离很远。

他老远就看见了站台上等候的亲友,立刻招手致意。

tā lǎo yuǎn jiù kàn jiàn le zhàn tái shàng děng hòu de qīn yǒu, lì kè zhāo shǒu zhì yì.

Anh ấy từ rất xa đã nhìn thấy người thân đứng chờ trên sân ga, liền vẫy tay chào ngay.

Hỏi đáp về từ 老远

老远 nghĩa là gì?

老远 (lǎo yuǎn) nghĩa là rất xa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 老远 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 远 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 老远?

Thường gặp: 大老远 (dà lǎo yuǎn) – rất xa.