XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三次 đọc là sān cì, nghĩa là thứ ba; ba lần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三次

[sān cì] [三 次]

thứ ba; ba lần; (toán) bậc ba, phương trình bậc ba

吃这种感冒药吧,一天吃三次。

chī zhè zhǒng gǎn mào yào ba, yì tiān chī sān cì.

Uống loại thuốc cảm này đi, một ngày uống ba lần.

Trong bài: Khám cảm lạnh

他今天肚子不舒服,拉了三次。

tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.

Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.

医生说一天三次,每次两片。

yī shēng shuō yì tiān sān cì, měi cì liǎng piàn.

Bác sĩ nói một ngày ba lần, mỗi lần hai viên.

Trong bài: Mua thuốc đau dạ dày

Hỏi đáp về từ 三次

三次 nghĩa là gì?

三次 (sān cì) nghĩa là thứ ba; ba lần.

Cách viết 三次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三次?

Thường gặp: 三次元 (sān cì yuán) – ba chiều; 三次幂 (sān cì mì) – lập phương (lũy thừa ba, toán); 三次方 (sān cì fāng) – lập phương (lũy thừa ba, toán); 三次方程 (sān cì fāng chéng) – phương trình bậc ba (toán); 三次曲线 (sān cì qū xiàn) – đường cong bậc ba (hình học); 开三次方 (kāi sān cì fāng) – (toán học) khai căn bậc ba.