三次方 đọc là sān cì fāng, nghĩa là lập phương (lũy thừa ba, toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 三次方
三次方 nghĩa là gì?
三次方 (sān cì fāng) nghĩa là lập phương (lũy thừa ba, toán).
Cách viết 三次方 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 三, 次, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 三次方?
Thường gặp: 三次方程 (sān cì fāng chéng) – phương trình bậc ba (toán); 开三次方 (kāi sān cì fāng) – (toán học) khai căn bậc ba.