东海
[dōng hǎi] [东 海]
Biển Hoa Đông; Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc)
东海 đọc là dōng hǎi, nghĩa là Biển Hoa Đông; Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng hǎi] [东 海]
Biển Hoa Đông; Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc)
东海 (dōng hǎi) nghĩa là Biển Hoa Đông; Biển Đông (thần thoại và địa lý cổ đại Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 东, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 东海县 (dōng hǎi xiàn) – huyện Donghai ở Liên Vân Cảng 连云港 (lián yún gǎng), Giang Tô; 东海岸 (dōng hǎi àn) – Bờ Đông; 东海大学 (dōng hǎi dà xué) – Đại học Đông Hải (ở Đài Trung, Đài Loan); 东海大桥 (dōng hǎi dà qiáo) – Cầu Đông Hải, cầu dài 32,5 km nối Thượng Hải và cảng nước sâu Dương…; 东海舰队 (dōng hǎi jiàn duì) – Hạm đội Biển Hoa Đông; 福如东海 (fú rú dōng hǎi) – chúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ).