丧尽天良
[sàng jìn tiān liáng] [丧 尽 天 良]
vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm
丧尽天良 đọc là sàng jìn tiān liáng, nghĩa là vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàng jìn tiān liáng] [丧 尽 天 良]
vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm
丧尽天良 (sàng jìn tiān liáng) nghĩa là vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm.
Viết lần lượt từng chữ 丧, 尽, 天, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.