XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

久旷 đọc là jiǔ kuàng, nghĩa là để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 久旷

久旷 nghĩa là gì?

久旷 (jiǔ kuàng) nghĩa là để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc.

Cách viết 久旷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 久, 旷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.