久阔
[jiǔ kuò] [久 阔]
một thời gian dài chia cách
老友久阔,今日相见格外亲切。
lǎo yǒu jiǔ kuò, jīn rì xiāng jiàn gé wài qīn qiè.Bạn cũ xa cách đã lâu, hôm nay gặp lại cảm thấy vô cùng thân thiết.
久阔 đọc là jiǔ kuò, nghĩa là một thời gian dài chia cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǔ kuò] [久 阔]
một thời gian dài chia cách
老友久阔,今日相见格外亲切。
lǎo yǒu jiǔ kuò, jīn rì xiāng jiàn gé wài qīn qiè.Bạn cũ xa cách đã lâu, hôm nay gặp lại cảm thấy vô cùng thân thiết.
久阔 (jiǔ kuò) nghĩa là một thời gian dài chia cách.
Viết lần lượt từng chữ 久, 阔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.