XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乔迁 đọc là qiáo qiān, nghĩa là chuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乔迁

[qiáo qiān] [乔 迁]

chuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức

他亲自给各位老朋友送去了乔迁新居的请帖。

tā qīn zì gěi gè wèi lǎo péng yǒu sòng qù le qiáo qiān xīn jū de qǐng tiē.

Anh ấy đã đích thân gửi thiệp mời tân gia đến các bạn cũ.

Hỏi đáp về từ 乔迁

乔迁 nghĩa là gì?

乔迁 (qiáo qiān) nghĩa là chuyển đến (nơi tốt hơn); thăng chức.

Cách viết 乔迁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乔, 迁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乔迁?

Thường gặp: 乔迁之喜 (qiáo qiān zhī xǐ) – chúc mừng chuyển nhà hoặc thăng chức (thành ngữ).