乱搞 đọc là luàn gǎo, nghĩa là làm lộn xộn; đụng vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乱搞
乱搞 nghĩa là gì?
乱搞 (luàn gǎo) nghĩa là làm lộn xộn; đụng vào.
Cách viết 乱搞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乱, 搞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 乱搞?
Thường gặp: 乱搞男女关系 (luàn gǎo nán nǚ guān xì) – phóng túng.