XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乱跳 đọc là luàn tiào, nghĩa là nhảy loạn lên; (tim) đập loạn xạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乱跳

乱跳 nghĩa là gì?

乱跳 (luàn tiào) nghĩa là nhảy loạn lên; (tim) đập loạn xạ.

Cách viết 乱跳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乱, 跳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乱跳?

Thường gặp: 欢蹦乱跳 (huān bèng luàn tiào) – tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ); 活蹦乱跳 (huó bèng luàn tiào) – nhảy nhót tung tăng (thành ngữ).