活蹦乱跳
[huó bèng luàn tiào] [活 蹦 乱 跳]
nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động
活蹦乱跳 đọc là huó bèng luàn tiào, nghĩa là nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huó bèng luàn tiào] [活 蹦 乱 跳]
nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát; khỏe mạnh và năng động
活蹦乱跳 (huó bèng luàn tiào) nghĩa là nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát.
Viết lần lượt từng chữ 活, 蹦, 乱, 跳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.