XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

争辩 đọc là zhēng biàn, nghĩa là tranh cãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

争辩

[zhēng biàn] [争 辩]

tranh cãi

无论你怎么争辩,到头来还是要按规定办。

wú lùn nǐ zěn me zhēng biàn, dào tóu lái hái shì yào àn guī dìng bàn.

Dù bạn có tranh luận thế nào, cuối cùng vẫn phải làm theo quy định.

既然双方理念不合,我也懒得再多做无谓的争辩。

jì rán shuāng fāng lǐ niàn bù hé, wǒ yě lǎn de zài duō zuò wú wèi de zhēng biàn.

Đã không cùng quan điểm thì tôi cũng chẳng buồn tranh cãi vô ích thêm nữa.

Hỏi đáp về từ 争辩

争辩 nghĩa là gì?

争辩 (zhēng biàn) nghĩa là tranh cãi.

Cách viết 争辩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 争, 辩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.