XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

争光 đọc là zhēng guāng, nghĩa là giành vinh quang; làm rạng danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

争光【爭光】

[zhēng guāng] [争 光]

giành vinh quang; làm rạng danh; mang lại vẻ vang

争取光彩,争取荣誉

运动健儿在奥运会上奋勇拼搏,为祖国争光。

yùn dòng jiàn ér zài ào yùn huì shàng fèn yǒng pīn bó, wèi zǔ guó zhēng guāng.

Các vận động viên thi đấu hết mình tại Thế vận hội để mang lại vinh quang cho tổ quốc.

Hỏi đáp về từ 争光

争光 nghĩa là gì?

争光 (zhēng guāng) nghĩa là giành vinh quang; làm rạng danh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 争光 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 争, 光 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.