XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二副 đọc là èr fù, nghĩa là sĩ quan phó thứ hai (của tàu); phó hai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 二副

二副 nghĩa là gì?

二副 (èr fù) nghĩa là sĩ quan phó thứ hai (của tàu); phó hai.

Cách viết 二副 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 副 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.