于心不忍
[yú xīn bù rěn] [于 心 BẤT 忍]
không đành lòng
于心不忍 đọc là yú xīn bù rěn, nghĩa là không đành lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú xīn bù rěn] [于 心 BẤT 忍]
không đành lòng
于心不忍 (yú xīn bù rěn) nghĩa là không đành lòng.
Viết lần lượt từng chữ 于, 心, 不, 忍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.