XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

云雾 đọc là yún wù, nghĩa là mây và sương mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

云雾

[yún wù] [云 雾]

mây và sương mù

王老师,您快看这幅宋代山水画,远处的山峦在云雾间若隐若现,笔法太精妙了。

wáng lǎo shī, nín kuài kàn zhè fú sòng dài shān shuǐ huà, yuǎn chù de shān luán zài yún wù jiān ruò yǐn ruò xiàn, bǐ fǎ tài jīng miào le.

Thầy Vương, thầy mau nhìn bức tranh sơn thủy thời Tống này, những dãy núi phía xa ẩn hiện giữa mây mù, nét bút quá đỗi tinh tế.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

山峰的尖端隐没在云雾之中。

shān fēng de jiān duān yǐn méi zài yún wù zhī zhōng.

Chóp núi ẩn mình trong mây mù.

远处的山峦重叠,隐没在云雾中。

yuǎn chù de shān luán chóng dié, yǐn méi zài yún wù zhōng.

Những dãy núi xa xa trùng điệp, ẩn hiện trong làn mây sương.

Hỏi đáp về từ 云雾

云雾 nghĩa là gì?

云雾 (yún wù) nghĩa là mây và sương mù.

Cách viết 云雾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 云, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 云雾?

Thường gặp: 云雾径迹 (yún wù jìng jì) – vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây); 堕云雾中 (duò yún wù zhōng) – nghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ).