XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

井盖 đọc là jǐng gài, nghĩa là nắp cống (trang trọng hơn, 窨井盖 (yìn jǐng gài)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 井盖

井盖 nghĩa là gì?

井盖 (jǐng gài) nghĩa là nắp cống (trang trọng hơn, 窨井盖 (yìn jǐng gài)).

Cách viết 井盖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 井, 盖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 井盖?

Thường gặp: 窨井盖 (yìn jǐng gài) – nắp cống.