XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亚撒 đọc là yà sā, nghĩa là A-xa (?-870 TCN), vua thứ ba của Judea và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亚撒

亚撒 nghĩa là gì?

亚撒 (yà sā) nghĩa là A-xa (?-870 TCN), vua thứ ba của Judea và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo).

Cách viết 亚撒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亚, 撒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亚撒?

Thường gặp: 以利亚撒 (yǐ lì yà sā) – Eleazar (con trai của Eluid).