交睫 đọc là jiāo jié, nghĩa là nhắm mắt (tức là ngủ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 交睫
交睫 nghĩa là gì?
交睫 (jiāo jié) nghĩa là nhắm mắt (tức là ngủ).
Cách viết 交睫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 交, 睫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 交睫?
Thường gặp: 目不交睫 (mù bù jiāo jié) – nghĩa đen: lông mi không chạm vào nhau (thành ngữ).