交配 đọc là jiāo pèi, nghĩa là giao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 交配
交配 nghĩa là gì?
交配 (jiāo pèi) nghĩa là giao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật).
Cách viết 交配 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 交, 配 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 交配?
Thường gặp: 近亲交配 (jìn qīn jiāo pèi) – giao phối cận huyết.