XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近亲交配 đọc là jìn qīn jiāo pèi, nghĩa là giao phối cận huyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 近亲交配

近亲交配 nghĩa là gì?

近亲交配 (jìn qīn jiāo pèi) nghĩa là giao phối cận huyết.

Cách viết 近亲交配 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 亲, 交, 配 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.