仓鼠 đọc là cāng shǔ, nghĩa là chuột hamster. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 仓鼠
仓鼠 nghĩa là gì?
仓鼠 (cāng shǔ) nghĩa là chuột hamster.
Cách viết 仓鼠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 仓, 鼠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 仓鼠?
Thường gặp: 侏儒仓鼠 (zhū rú cāng shǔ) – chuột hamster lùn.