XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代码 đọc là dài mǎ, nghĩa là mã; code. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

代码

[dài mǎ] [代 码]

mã; code

那太好了,我们先在本地优化源代码吧。

nà tài hǎo le, wǒ men xiān zài běn dì yōu huà yuán dài mǎ ba.

Thế thì tốt quá, chúng ta hãy tối ưu hóa mã nguồn ở máy cục bộ trước nhé.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

程序员正在把代码打包成安装包。

chéng xù yuán zhèng zài bǎ dài mǎ dǎ bāo chéng ān zhuāng bāo.

Lập trình viên đang đóng gói mã nguồn thành bộ cài đặt.

没问题,我已经找到代码出错的原因了。

méi wèn tí, wǒ yǐ jīng zhǎo dào dài mǎ chū cuò de yuán yīn le.

Không vấn đề, mình đã tìm ra nguyên nhân mã nguồn báo lỗi rồi.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

Hỏi đáp về từ 代码

代码 nghĩa là gì?

代码 (dài mǎ) nghĩa là mã; code.

Cách viết 代码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 代码?

Thường gặp: 代码段 (dài mǎ duàn) – đoạn mã; 代码页 (dài mǎ yè) – trang mã; 伪代码 (wěi dài mǎ) – mã giả; 源代码 (yuán dài mǎ) – mã nguồn (tin học); 国家代码 (guó jiā dài mǎ) – mã quốc gia; 恶意代码 (è yì dài mǎ) – mã độc (ví dụ: virus).