XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

源代码 đọc là yuán dài mǎ, nghĩa là mã nguồn (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

源代码

[yuán dài mǎ] [源 代 码]

mã nguồn (tin học)

那太好了,我们先在本地优化源代码吧。

nà tài hǎo le, wǒ men xiān zài běn dì yōu huà yuán dài mǎ ba.

Thế thì tốt quá, chúng ta hãy tối ưu hóa mã nguồn ở máy cục bộ trước nhé.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

修改文本时,我们要尽量明确商业秘密和源代码数据的界限。

xiū gǎi wén běn shí, wǒ men yào jǐn liàng míng què shāng yè mì mì hé yuán dài mǎ shù jù de jiè xiàn.

Khi chỉnh sửa văn bản, chúng ta phải cố gắng định nghĩa rõ ranh giới của bí mật thương mại và dữ liệu mã nguồn.

Trong bài: Đàm phán thỏa thuận bảo mật kinh doanh · 尽量

关于这次跨国专利收购,我们要求全盘永久转让核心算法的源代码。

guān yú zhè cì kuà guó zhuān lì shōu gòu, wǒ men yāo qiú quán pán yǒng jiǔ zhuǎn ràng hé xīn suàn fǎ de yuán dài mǎ.

Về vụ thâu tóm sáng chế xuyên biên giới lần này, chúng tôi yêu cầu chuyển nhượng vĩnh viễn toàn bộ mã nguồn của thuật toán cốt lõi.

Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 源代码

源代码 nghĩa là gì?

源代码 (yuán dài mǎ) nghĩa là mã nguồn (tin học).

Cách viết 源代码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 源, 代, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.