XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

源码 đọc là yuán mǎ, nghĩa là mã nguồn (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

源码

[yuán mǎ] [源 码]

mã nguồn (tin học)

好,优化完源码后再去进行实地测试。

hǎo, yōu huà wán yuán mǎ hòu zài qù jìn xíng shí dì cè shì.

Được, sau khi tối ưu xong mã nguồn rồi mới đi tiến hành thử nghiệm thực địa.

Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…

公开源码?这动作太大了,技术团队能同意吗?

gōng kāi yuán mǎ? zhè dòng zuò tài dà le, jì shù tuán duì néng tóng yì ma?

Công khai mã nguồn? Động thái này lớn quá, liệu đội ngũ kỹ thuật có đồng ý không?

Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性

那他们不能再这样被动解释了。与其一条条反驳,不如索性公开全部源码。

nà tā men bù néng zài zhè yàng bèi dòng jiě shì le. yǔ qí yī tiáo tiáo fǎn bó, bù rú suǒ xìng gōng kāi quán bù yuán mǎ.

Vậy họ không thể tiếp tục giải thích bị động như thế nữa. Thay vì phản bác từng điều một, chi bằng dứt khoát công khai toàn bộ mã nguồn.

Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性

Hỏi đáp về từ 源码

源码 nghĩa là gì?

源码 (yuán mǎ) nghĩa là mã nguồn (tin học).

Cách viết 源码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 源, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 源码?

Thường gặp: 开放源码 (kāi fàng yuán mǎ) – mã nguồn mở (tin học); 开放源码软件 (kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn) – phần mềm mã nguồn mở (OSS).