XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

程式码 đọc là chéng shì mǎ, nghĩa là mã nguồn (tin học) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 程式码

程式码 nghĩa là gì?

程式码 (chéng shì mǎ) nghĩa là mã nguồn (tin học) (Đài Loan).

Cách viết 程式码 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 程, 式, 码 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.