代码段 đọc là dài mǎ duàn, nghĩa là đoạn mã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 代码段
代码段 nghĩa là gì?
代码段 (dài mǎ duàn) nghĩa là đoạn mã.
Cách viết 代码段 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 代, 码, 段 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.