XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

令状 đọc là lìng zhuàng, nghĩa là trát lệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

令状

[lìng zhuàng] [令 状]

trát lệnh

那怎么行?我已经向导师立下军令状了。

nà zěn me xíng? wǒ yǐ jīng xiàng dǎo shī lì xià jūn lìng zhuàng le.

Thế sao được? Mình đã cam kết chắc nịch với giáo sư hướng dẫn rồi.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

Hỏi đáp về từ 令状

令状 nghĩa là gì?

令状 (lìng zhuàng) nghĩa là trát lệnh.

Cách viết 令状 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 令, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 令状?

Thường gặp: 军令状 (jūn lìng zhuàng) – mệnh lệnh quân sự.