XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仿宋 đọc là fǎng sòng, nghĩa là phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仿宋

[fǎng sòng] [仿 宋]

phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong

这件瓷器是仿宋代名窑风格制作的。

zhè jiàn cí qì shì fǎng sòng dài míng yáo fēng gé zhì zuò de.

Đồ sứ này được chế tác phỏng theo phong cách các lò gốm nổi tiếng thời Tống.

Hỏi đáp về từ 仿宋

仿宋 nghĩa là gì?

仿宋 (fǎng sòng) nghĩa là phông chữ mô phỏng thời Tống; phông Fangsong.

Cách viết 仿宋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仿, 宋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.