XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宋 đọc là sòng, nghĩa là nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋 (náncháo sòng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宋

[sòng]

nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋 (náncháo sòng)

王老师,您看这件宋代瓷器,表面出现了细微的裂纹。

wáng lǎo shī, nín kàn zhè jiàn sòng dài cí qì, biǎo miàn chū xiàn le xì wēi de liè wén.

Thầy Vương, thầy xem món đồ gốm thời Tống này, trên bề mặt xuất hiện vết rạn li ti.

Trong bài: Bảo tồn cổ vật viện bảo tàng · 由

这件瓷器是仿宋代名窑风格制作的。

zhè jiàn cí qì shì fǎng sòng dài míng yáo fēng gé zhì zuò de.

Đồ sứ này được chế tác phỏng theo phong cách các lò gốm nổi tiếng thời Tống.

小美,这套宋版木刻本的边栏破损很严重,你的加固方案定下来了吗?

xiǎo měi, zhè tào sòng bǎn mù kè běn de biān lán pò sǔn hěn yán zhòng, nǐ de jiā gù fāng àn dìng xià lái le ma?

Tiểu Mỹ, mép viền của cuốn sách in khắc gỗ thời Tống này hư tổn rất nặng, phương án gia cố của em đã chốt chưa?

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

Hỏi đáp về chữ 宋

宋 nghĩa là gì?

宋 (sòng) nghĩa là nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋 (náncháo sòng).

Cách viết chữ 宋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 宋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 两宋 (liǎng sòng) – triều Tống (960-1279); 仿宋 (fǎng sòng) – phông chữ mô phỏng thời Tống; 刘宋 (liú sòng) – nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh; 北宋 (běi sòng) – nhà Bắc Tống (960-1127); 南宋 (nán sòng) – nhà Nam Tống (1127-1279); 唐宋 (táng sòng) – triều đại Đường (618-907) và Tống (960-1279).