XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伏虎 đọc là fú hǔ, nghĩa là hàng phục hổ; nghĩa bóng: chế ngự thế lực đen tối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伏虎

伏虎 nghĩa là gì?

伏虎 (fú hǔ) nghĩa là hàng phục hổ; nghĩa bóng: chế ngự thế lực đen tối.

Cách viết 伏虎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伏, 虎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伏虎?

Thường gặp: 降龙伏虎 (xiáng lóng fú hǔ) – hàng long phục hổ (thành ngữ).