伯爵
[bó jué] [伯 爵]
bá tước; tước vị bá tước (cũ)
伯爵 đọc là bó jué, nghĩa là bá tước; tước vị bá tước (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bó jué] [伯 爵]
bá tước; tước vị bá tước (cũ)
伯爵 (bó jué) nghĩa là bá tước; tước vị bá tước (cũ).
Viết lần lượt từng chữ 伯, 爵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 格雷伯爵茶 (gé léi bó jué chá) – trà Bá tước Grey.