XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伯爵 đọc là bó jué, nghĩa là bá tước; tước vị bá tước (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伯爵

伯爵 nghĩa là gì?

伯爵 (bó jué) nghĩa là bá tước; tước vị bá tước (cũ).

Cách viết 伯爵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伯, 爵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伯爵?

Thường gặp: 格雷伯爵茶 (gé léi bó jué chá) – trà Bá tước Grey.