佃农
[diàn nóng] [佃 农]
nông dân thuê đất; người làm công
佃农 đọc là diàn nóng, nghĩa là nông dân thuê đất; người làm công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn nóng] [佃 农]
nông dân thuê đất; người làm công
佃农 (diàn nóng) nghĩa là nông dân thuê đất; người làm công.
Viết lần lượt từng chữ 佃, 农 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.