Chữ 佃 đọc là tián, nghĩa là canh tác; săn bắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
佃
[tián]
canh tác; săn bắn
Hỏi đáp về chữ 佃
佃 nghĩa là gì?
佃 (tián) nghĩa là canh tác; săn bắn.
Cách viết chữ 佃 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 佃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 佃 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 佃农 (diàn nóng) – nông dân thuê đất; 佃户 (diàn hù) – nông dân thuê đất; 租佃 (zū diàn) – cho thuê đất (cho nông dân thuê).