XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耕作 đọc là gēng zuò, nghĩa là canh tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耕作

[gēng zuò] [耕 作]

canh tác

农民一年到头辛辛苦苦地耕作。

nóng mín yì nián dào tóu xīn xīn kǔ kǔ dì gēng zuò.

Nông dân quanh năm suốt tháng vất vả cày cấy.

农民要按时令耕作。

nóng mín yào àn shí lìng gēng zuò.

Người nông dân phải canh tác đúng mùa vụ.

Hỏi đáp về từ 耕作

耕作 nghĩa là gì?

耕作 (gēng zuò) nghĩa là canh tác.

Cách viết 耕作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耕, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.