XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

农作 đọc là nóng zuò, nghĩa là canh tác; hoa màu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

农作

[nóng zuò] [农 作]

canh tác; hoa màu

王老师,这是我国农作物种质资源库的战略评估报告,请您过目。

wáng lǎo shī, zhè shì wǒ guó nóng zuò wù zhǒng zhì zī yuán kù de zhàn lüè píng gū bào gào, qǐng nín guò mù.

Thầy Vương, đây là báo cáo đánh giá chiến lược kho tài nguyên mầm gen cây trồng nước ta, xin thầy xem qua.

Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực

台风摧毁了当地的许多农作物。

tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.

Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.

农民用马把农作物驮回了家中。

nóng mín yòng mǎ bǎ nóng zuò wù tuó huí le jiā zhōng.

Người nông dân dùng ngựa chở nông sản về nhà.

Hỏi đáp về từ 农作

农作 nghĩa là gì?

农作 (nóng zuò) nghĩa là canh tác; hoa màu.

Cách viết 农作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 农, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 农作?

Thường gặp: 农作物 (nóng zuò wù) – cây trồng (nông nghiệp).