XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

佛骨 đọc là fó gǔ, nghĩa là xương Phật (như một thánh tích). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 佛骨

佛骨 nghĩa là gì?

佛骨 (fó gǔ) nghĩa là xương Phật (như một thánh tích).

Cách viết 佛骨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 佛, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 佛骨?

Thường gặp: 佛骨塔 (fó gǔ tǎ) – bảo tháp (điện thờ Phật giáo); 迎佛骨 (yíng fó gǔ) – nghi lễ đón nhận xá lợi của Phật.