促膝
[cù xī] [促 膝]
ngồi sát đầu gối với nhau
两位友人坐在湖边促膝长谈。
liǎng wèi yǒu rén zuò zài hú biān cù xī cháng tán.Hai người bạn ngồi bên hồ trò chuyện thân mật.
促膝 đọc là cù xī, nghĩa là ngồi sát đầu gối với nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cù xī] [促 膝]
ngồi sát đầu gối với nhau
两位友人坐在湖边促膝长谈。
liǎng wèi yǒu rén zuò zài hú biān cù xī cháng tán.Hai người bạn ngồi bên hồ trò chuyện thân mật.
促膝 (cù xī) nghĩa là ngồi sát đầu gối với nhau.
Viết lần lượt từng chữ 促, 膝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 促膝谈心 (cù xī tán xīn) – (thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình.