XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

促膝 đọc là cù xī, nghĩa là ngồi sát đầu gối với nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

促膝

[cù xī] [促 膝]

ngồi sát đầu gối với nhau

两位友人坐在湖边促膝长谈。

liǎng wèi yǒu rén zuò zài hú biān cù xī cháng tán.

Hai người bạn ngồi bên hồ trò chuyện thân mật.

Hỏi đáp về từ 促膝

促膝 nghĩa là gì?

促膝 (cù xī) nghĩa là ngồi sát đầu gối với nhau.

Cách viết 促膝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 促, 膝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 促膝?

Thường gặp: 促膝谈心 (cù xī tán xīn) – (thành ngữ) ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình.