偃旗息鼓
[yǎn qí xī gǔ] [偃 旗 息 鼓]
nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
偃旗息鼓 đọc là yǎn qí xī gǔ, nghĩa là nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎn qí xī gǔ] [偃 旗 息 鼓]
nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
偃旗息鼓 (yǎn qí xī gǔ) nghĩa là nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng.
Viết lần lượt từng chữ 偃, 旗, 息, 鼓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.