偏振
[piān zhèn] [偏 振]
phân cực (của sóng)
偏振 đọc là piān zhèn, nghĩa là phân cực (của sóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
偏振 (piān zhèn) nghĩa là phân cực (của sóng).
Viết lần lượt từng chữ 偏, 振 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 偏振光 (piān zhèn guāng) – sự phân cực của ánh sáng; 偏振波 (piān zhèn bō) – sóng phân cực; 偏振镜 (piān zhèn jìng) – kính lọc phân cực.