XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

偏振 đọc là piān zhèn, nghĩa là phân cực (của sóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 偏振

偏振 nghĩa là gì?

偏振 (piān zhèn) nghĩa là phân cực (của sóng).

Cách viết 偏振 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 偏, 振 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 偏振?

Thường gặp: 偏振光 (piān zhèn guāng) – sự phân cực của ánh sáng; 偏振波 (piān zhèn bō) – sóng phân cực; 偏振镜 (piān zhèn jìng) – kính lọc phân cực.