偏狭 đọc là piān xiá, nghĩa là thành kiến; hẹp hòi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偏狭
偏狭 nghĩa là gì?
偏狭 (piān xiá) nghĩa là thành kiến; hẹp hòi.
Cách viết 偏狭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偏, 狭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.