偷渡 đọc là tōu dù, nghĩa là nhập cư bất hợp pháp; đi lậu vé (trên tàu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偷渡
偷渡 nghĩa là gì?
偷渡 (tōu dù) nghĩa là nhập cư bất hợp pháp; đi lậu vé (trên tàu).
Cách viết 偷渡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偷, 渡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 偷渡?
Thường gặp: 偷渡者 (tōu dù zhě) – người nhập cư bất hợp pháp.