XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

催肥 đọc là cuī féi, nghĩa là vỗ béo (động vật trước khi giết thịt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 催肥

催肥 nghĩa là gì?

催肥 (cuī féi) nghĩa là vỗ béo (động vật trước khi giết thịt).

Cách viết 催肥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 催, 肥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 催肥?

Thường gặp: 催肥剂 (cuī féi jì) – chất kích thích vỗ béo (cho động vật).