XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵库 đọc là bīng kù, nghĩa là tỉnh Hyōgo ở phía tây trung bộ đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nhật Bản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兵库

兵库 nghĩa là gì?

兵库 (bīng kù) nghĩa là tỉnh Hyōgo ở phía tây trung bộ đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nhật Bản.

Cách viết 兵库 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兵库?

Thường gặp: 兵库县 (bīng kù xiàn) – tỉnh Hyōgo ở phía tây trung bộ đảo chính Honshū 本州 (běn zhōu) của Nh….