军训
[jūn xùn] [军 训]
huấn luyện quân sự
经过军训,学生们脱去了身上的娇气。
jīng guò jūn xùn, xué shēng men tuō qù le shēn shàng de jiāo qì.Trải qua huấn luyện quân sự, các học sinh đã rũ bỏ thói yếu đuối.
军训 đọc là jūn xùn, nghĩa là huấn luyện quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jūn xùn] [军 训]
huấn luyện quân sự
经过军训,学生们脱去了身上的娇气。
jīng guò jūn xùn, xué shēng men tuō qù le shēn shàng de jiāo qì.Trải qua huấn luyện quân sự, các học sinh đã rũ bỏ thói yếu đuối.
军训 (jūn xùn) nghĩa là huấn luyện quân sự.
Viết lần lượt từng chữ 军, 训 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.